Chào mừng quý vị đến với website của phạm bé nghé...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HKi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bé Nghé (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:22' 20-02-2016
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bé Nghé (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:22' 20-02-2016
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT PHÚ TÂN
TRƯỜNG THCS PHÚ HƯNG
ĐỀ SỐ : 01
MỤC TIÊU
a) Phạm vi kiến thức: “Từ tiết 01 đến tiết 17 theo PPCT.
b) Kiến thức:
- Vận dụng được những kiến thức cơ bản để làm một số bài tập.
- Giải thích được các hiện tượng có liên quan.
- Củng cố lại các kiến thức đã học.
Kỹ năng:
Vận dụng được các công thức để giải một số bài tập.
d) Thái độ:
- Nghiêm túc trong kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ
GV: Chuẩn bị đề kiểm tra.
HS: Học các bài từ bài 1 đến bài 17.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ổn định lớp và phát đề.
Tiến trình dạy học
IV. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Tính trọng số:
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT(cấp độ 1,2)
VD(cấp độ 3,4)
LT(cấp độ 1,2)
VD(cấp độ 3,4)
Đo độ dài, đo thể tích
2
2
1,4
0,6
8,2
3,6
Khối lượng và lực
10
7
4,9
5,1
28,8
30,0
Máy cơ đơn giản
5
5
3,5
1,5
20,6
8,8
Tổng số
17
14
9,8
7,2
57,6
42,4
2. Tính số câu hỏi và điểm số:
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu hỏi
Điểm số
Tổng
TN
TL
Đo độ dài, đo thể tích
8,2
0,9(1
1(0,5đ)
Tg: 2’
0,5
Khối lượng và lực
28,8
3,2(3
1(0,5đ)
Tg: 2’
2(4,0đ)
Tg: 19’
4,5
Máy cơ đơn giản
20,6
2,3(2
2(1,0đ)
Tg: 4’
1,0
Đo độ dài, đo thể tích
3,6
0,4(1
1(0,5đ)
Tg: 2’
0,5
Khối lượng và lực
30,0
3,3(3
2(1,0đ)
Tg: 4’
1(2,0đ)
Tg: 10’
3,0
Máy cơ đơn giản
8,8
1,0(1
1(0,5đ)
Tg: 2’
0,5
Tổng số
100
11
8(4,0đ)
Tg: 16’
3(6,0đ)
Tg: 29’
10,0
3. Ma trận:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đo độ dài, đo thể tích
1 Những dụng cụ đo độ dài: Thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ.
Giới hạn đo của một thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
2. - Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam là mét, kí hiệu là m.
- Đơn vị đo độ dài lớn hơn mét là kilômét (km) và nhỏ hơn mét là đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm).
3. Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
Giới hạn đo của một bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
4. Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l); 1l = 1dm3; 1ml = 1cm3 = 1cc.
5. Xác định được GHĐ, ĐCNN của thước mét, thước dây, thước kẻ.
6. Đo được độ dài của bàn học, kích thước của cuốn sách, độ dài của sân trường theo đúng quy tắc đo.
7. Xác định được GHĐ, ĐCNN của một số bình chia độ khác nhau trong phòng thí nghiệm.
TRƯỜNG THCS PHÚ HƯNG
ĐỀ SỐ : 01
MỤC TIÊU
a) Phạm vi kiến thức: “Từ tiết 01 đến tiết 17 theo PPCT.
b) Kiến thức:
- Vận dụng được những kiến thức cơ bản để làm một số bài tập.
- Giải thích được các hiện tượng có liên quan.
- Củng cố lại các kiến thức đã học.
Kỹ năng:
Vận dụng được các công thức để giải một số bài tập.
d) Thái độ:
- Nghiêm túc trong kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ
GV: Chuẩn bị đề kiểm tra.
HS: Học các bài từ bài 1 đến bài 17.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ổn định lớp và phát đề.
Tiến trình dạy học
IV. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Tính trọng số:
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT(cấp độ 1,2)
VD(cấp độ 3,4)
LT(cấp độ 1,2)
VD(cấp độ 3,4)
Đo độ dài, đo thể tích
2
2
1,4
0,6
8,2
3,6
Khối lượng và lực
10
7
4,9
5,1
28,8
30,0
Máy cơ đơn giản
5
5
3,5
1,5
20,6
8,8
Tổng số
17
14
9,8
7,2
57,6
42,4
2. Tính số câu hỏi và điểm số:
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu hỏi
Điểm số
Tổng
TN
TL
Đo độ dài, đo thể tích
8,2
0,9(1
1(0,5đ)
Tg: 2’
0,5
Khối lượng và lực
28,8
3,2(3
1(0,5đ)
Tg: 2’
2(4,0đ)
Tg: 19’
4,5
Máy cơ đơn giản
20,6
2,3(2
2(1,0đ)
Tg: 4’
1,0
Đo độ dài, đo thể tích
3,6
0,4(1
1(0,5đ)
Tg: 2’
0,5
Khối lượng và lực
30,0
3,3(3
2(1,0đ)
Tg: 4’
1(2,0đ)
Tg: 10’
3,0
Máy cơ đơn giản
8,8
1,0(1
1(0,5đ)
Tg: 2’
0,5
Tổng số
100
11
8(4,0đ)
Tg: 16’
3(6,0đ)
Tg: 29’
10,0
3. Ma trận:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đo độ dài, đo thể tích
1 Những dụng cụ đo độ dài: Thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ.
Giới hạn đo của một thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
2. - Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam là mét, kí hiệu là m.
- Đơn vị đo độ dài lớn hơn mét là kilômét (km) và nhỏ hơn mét là đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm).
3. Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
Giới hạn đo của một bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
4. Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l); 1l = 1dm3; 1ml = 1cm3 = 1cc.
5. Xác định được GHĐ, ĐCNN của thước mét, thước dây, thước kẻ.
6. Đo được độ dài của bàn học, kích thước của cuốn sách, độ dài của sân trường theo đúng quy tắc đo.
7. Xác định được GHĐ, ĐCNN của một số bình chia độ khác nhau trong phòng thí nghiệm.
 






Các ý kiến mới nhất